TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chín người mười ý" - Kho Chữ
Chín người mười ý
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Tả tình trạng mỗi người một ý khác nhau nên rất khó thống nhất ý kiến
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mâu thuẫn
mâu thuẫn
bất đồng
dị đồng
va chạm
nhất trí
bất hoà
bàn cãi
tranh chấp
mâu thuẫn
bất nhất
xích mích
dị đồng
chênh
đồng thuận
mắc míu
đồng tâm nhất trí
mâu thuẫn
toạ đàm
chệch choạc
thống nhất
đồng tình
đối chọi
chênh lệch
xung khắc
trái ngược
khác
đụng chạm
hợp ý
đồng nhất
hợp ý
trao đổi
tương kỵ
tương kị
khớp
cấu xé
tranh chấp
tay đôi
tương khắc
tâm đầu ý hợp
tréo giò
nói ngang
tranh luận
lục đục
đồng đều
cùng
đồng ý
dị biệt
đồng thanh
đồng lòng
nói ngang cành bứa
đồng sàng dị mộng
đôi co
xung
ăn ý
phản đề
ông nói gà bà nói vịt
đồng loạt
phân biệt
cá đối bằng đầu
bình nghị
không đội trời chung
li gián
chung chạ
phía
đều
đối nghịch
đều
chiết trung
cân
sai
đồng điệu
nghịch đề
tán đồng
Ví dụ
"Chín người mười ý, chẳng biết đường nào mà lần"
chín người mười ý có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chín người mười ý là .