TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Li gián
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Gây chia rẽ trong nội bộ đối phương
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lục đục
cấu xé
mâu thuẫn
tréo giò
bất hoà
xích mích
chia ngọt sẻ bùi
mâu thuẫn
li thân
va chạm
chia sẻ
bàn cãi
mâu thuẫn
đôi co
xích mích
cách
tương tàn
phân biệt
chín người mười ý
mâu thuẫn
xung khắc
nói ngang
tư thông
điều hoà
ngoại giao
nội ứng
đụng chạm
toạ đàm
xung
chọi
giảng hoà
tranh chấp
trao đổi
đồng mưu
đối chọi
cài răng lược
trái
mắc míu
giao kết
tị hiềm
phía
kết giao
Ví dụ
"Dùng kế li gián"
"Tung tin xấu để li gián hai người"
li gián có nghĩa là gì? Từ đồng âm với li gián là .
Từ đồng nghĩa của "li gián" - Kho Chữ