TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "can gián" - Kho Chữ
Can gián
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(cũ,hiếm) khuyên can vua hoặc người trên
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khuyên can
can
gàn
khuyên nhủ
khuyên dỗ
khuyên
căn dặn
chỉ giáo
vời
khuyên lơn
khuyên bảo
khuyên răn
răn bảo
tư vấn
cố vấn
ăn xin
phán
tham mưu
giục giã
khuyến nghị
thỉnh cầu
thỉnh giáo
nài xin
can ngăn
xui giục
giạm
đệ
van xin
nên
đề nghị
phụng chỉ
tiến cử
bảo
cúng quảy
khuyến cáo
giong
xin
bày
nằn nì
can dự
giùm
liều liệu
cổ võ
hiến kế
cáo lui
lậy lục
đoan
mạn phép
năn nỉ
khoan
bảo
xin
phò
dặn
lãnh canh
van vỉ
giới thiệu
chỉ trỏ
giữ giàng
đương cai
đề nghị
kêu van
chỉ bảo
lạy van
bảo ban
chầu
dóm
mách bảo
hãy
gia ân
chuẩn tấu
ngã
dạy bảo
bệ kiến
Ví dụ
"Dâng sớ can gián vua"
can gián có nghĩa là gì? Từ đồng âm với can gián là .