TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cấm tiệt" - Kho Chữ
Cấm tiệt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
cấm hẳn, cấm hoàn toàn, một cách nghiêm khắc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cấm cửa
tiệt
tiệt nọc
chết tiệt
tắt ngóm
bác
cự tuyệt
triệt
đình
tiệt trừ
tuyệt thực
phá bỏ
tuốt tuồn tuột
đây đẩy
huý kị
cữ
phòng trừ
từ chối
chừa
khử
giới sắc
thanh toán
diệt
từ
đừng
triệt hạ
bãi
diệt trừ
tận diệt
bãi bỏ
tống
chối từ
huỷ diệt
chừa
dẹp
bài xích
cắt cầu
bác bỏ
tuyệt nọc
sát sinh
trừ diệt
thảm sát
bài
tống khứ
trừ khử
làm cỏ
tống cổ
tiết dục
triệt phá
trừ gian
cắt cơn
thiến
cách
cạch
chối bay chối biến
sổ toẹt
treo giò
tiễu trừ
đang cai
triệt tiêu
huỷ
cắt cúp
tiêu diệt
chối bỏ
dứt
cấm vận
hẩng
bãi thị
chực tiết
thủ tiêu
chối
phủ quyết
đóng cửa
tịnh giới
Ví dụ
"Cấm tiệt, không cho đàn đúm"
cấm tiệt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cấm tiệt là .