TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cải táng" - Kho Chữ
Cải táng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cải mả
động từ
Thực hiện việc chuyển xương cốt từ mộ hung táng sang hình thức táng khác
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cải mả
cất mộ
cất mả
bốc mộ
bốc mả
bốc
bốc
sang cát
di lý
di lí
bứng
vớt
thay
hoả táng
vợi
gỡ
vận xuất
bóc
tháo
tháo
phi tang
rút
dọn
xổ
xoay trần
rời
cởi
xếp dỡ
ghè
giải nhiệm
gỡ rối
di tản
tẩy trang
vớt
sả
di dân
trảm
lẩy
thiên di
bài
chiết
dọn
xổ
xỉa
tháo dỡ
trừ
hất cẳng
rời
cắt
xoá
phanh
trật
sổ
sổ
tống táng
bốc dỡ
cất
tháo gỡ
thu binh
sả
từ hôn
độ hồn
cởi
gỡ
thải trừ
xới
phẫu thuật
san
phản cung
tống
huỷ
tản cư
lột
động từ
Lấy hài cốt dưới mộ lên để chuyển đi chôn ở nơi khác (theo phong tục).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cải mả
cất mộ
bốc mộ
cất mả
bốc mả
sang cát
bốc
hoả táng
bứng
bốc
di lý
di lí
vớt
cất
thay
xếp dỡ
di dân
cứu rỗi
lột
xoay trần
hót
di tản
bốc dỡ
dọn
tống táng
hất cẳng
vợi
thiên di
dỡ
giật nợ
gỡ
đổi chác
phát vãng
tháo dỡ
đày ải
tản cư
vét
xả thân
sảy
bán xới
vận xuất
tẩy trần
sơ tán
thoát xác
sả
cải táng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cải táng là
cải táng
.