TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cá biệt hoá" - Kho Chữ
Cá biệt hoá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm cho (nhân vật trong tác phẩm nghệ thuật) trở thành có những nét cá biệt nổi bật.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đặc chế
chuyên hoá
làm đẹp
chuyên môn hoá
sáng tác
làm dáng
cụ thể hoá
gây tạo
chế tác
nội địa hoá
tạo
chuẩn hoá
điểm
từ hoá
cách điện
cách mạng hoá
phân li
phân ly
sáng tạo
đa dạng hoá
thửa
chính quy hoá
đánh bóng
mài dũa
đánh
mài giũa
thi vị hoá
làm
hoá
tác thành
dân tộc hoá
đồng hoá
bày vẽ
động
làm
phân thân
hoá trang
tác thành
biến đổi
khai hoá
hợp lý hoá
nổi
tạo dựng
tạo lập
sinh thành
xây dựng
tô vẽ
se sua
sinh
chuẩn mực hoá
tô điểm
hun đúc
cải biến
hoạt hoá
lập thân
thành hình
nhân bản
bình thường hoá
in
phát xuất
phái sinh
phú
hoá trang
cải dạng
hợp thức hoá
sáng chế
nhân bản vô tính
nội hoá
biến dị
hoá thân
biến dạng
tu luyện
dồi mài
vô sản hoá
cá biệt hoá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cá biệt hoá là .