TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bỏ phiếu" - Kho Chữ
Bỏ phiếu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Dùng phiếu để thể hiện sự lựa chọn hay thái độ của mình trong cuộc bầu cử hoặc biểu quyết
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bốc thăm
trưng cầu dân ý
trưng cầu ý dân
biểu thị
chọn
bắt thăm
thi cử
chỉ
quyết đoán
dò xét
thăm dò
dọ
phô bầy
tính
trưng cầu
bàn thảo
nghị luận
bàn
tỏ
xem
phỏng
thăm
nói bóng
khảo thí
dòm
bàn tính
xét
kén chọn
bình
giáo
phân vân
định
tỏ
dò hỏi
biểu trưng
thăm
hiển thị
xét hỏi
điểm chỉ
xét đoán
chất vấn
chớp bóng
suy xét
tượng trưng
bắn tiếng
tính
cật vấn
biểu diễn
bấm độn
đắn đo
dò la
hỏi
bộc lộ
Ví dụ
"Bỏ phiếu kín"
"Bỏ phiếu bầu đại biểu quốc hội"
bỏ phiếu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bỏ phiếu là .