TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bàn phím" - Kho Chữ
Bàn phím
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Phím
danh từ
Bộ phận tập hợp các phím trong một số loại đàn như piano, accordeon, đàn ống, v.v..
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bộ
dàn
cấu kiện
bộ
tổ hợp
tập
cỗ
quỹ tích
dẫy
quĩ tích
xếp
đệp
tập hợp
sưu tập
chùm
cấu hình
tập kết
thếp
tổng thành
tổ hợp
mớ
kếp
thành phần
khóm
cọc
tập quyền
kết cấu
tập hợp con
sưu tập
binh
album
cấu hình
hoi hóp
cộng
tổ hợp
tụ
toán
tập hợp
đóng
khối
túm
gói
bloc
mẻ
hệ thống
tập trung
lắp ráp
buồng
danh từ
Thiết bị tập hợp các phím kí tự và phím điều khiển, được nối với máy tính để điều khiển hoặc nhập dữ liệu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phím
đầu cuối
chuột
nút
máy chữ
bàn tính
thiết bị đầu cuối
máy in
notebook
máy tính
laptop
máy tính để bàn
microcomputer
cổng
piano
bàn đạp
máy tính xách tay
máy vi tính
bàn máy
pi-a-nô
công cụ
dương cầm
tay cầm
cáp
ghi đông
micro
cần
bút bi
viết
bút
công cụ
kẹp
bàn
com-pu-tơ
lái
Ví dụ
"Bàn phím máy tính"
bàn phím có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bàn phím là
bàn phím
.