TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "biểu ngữ" - Kho Chữ
Biểu ngữ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Băng vải, tấm ván, v.v., có viết khẩu hiệu, trương lên ở nơi đông người qua lại hoặc trong các cuộc mít tinh, biểu tình
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
liễn
cờ
trướng
cờ xí
băng
phướn
đề can
cờ đuôi nheo
hàng tấm
băng
bản
trướng
tờ gấp
bạt
manh
dải
nghi môn
toan
ve
đỉa
mành mành
màn
dải
phong
lằn
súc
tăng
phên
thun
bố tời
áo
chão
nùi
y môn
địu
vuông
lưng
cà vạt
đỏi
pô-pơ-lin
bùa
còn
công-fét-ti
tua
áo khăn
giấy
nẹp
rèm
yếm
tuồng
lượm
thẻo
băng dính
vải kiện
khăn đóng
sô
sọc
xá xị
đinh
ruy băng
mành
lưới
đăng ten
áo nậu
tay nải
bâu
tơ
vo
the
mũ
diềm
hàng hiệu
bả
cầu là
Ví dụ
"Đoàn biểu tình trương biểu ngữ"
biểu ngữ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với biểu ngữ là .