TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bốc hoả" - Kho Chữ
Bốc hoả
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bốc
động từ
văn nói
nổi nóng một cách đột ngột
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bốc đồng
nổi xung
nổi đoá
nổi doá
nổi cáu
nổi nóng
bốc lửa
hoắng
bật lò xo
sửng cồ
bốc phét
văng tục
nổi sùng
cáu tiết
phun
bạo phát
trở chứng
hô hoán
bấn bíu
phều
quấy
sôi gan
bôi
toáy
toáng
hét ra lửa
phởn
nhắng
om sòm
bô bô
ù té
hoang
nóng tiết
văng
há hốc
to mồm
gắt
nổ cướp
nảy lửa
phát ngôn
thốt
mê sảng
quát tháo
dở hơi
nảy nòi
nổi trận lôi đình
tức như bò đá
ớ
be
hét lác
đùng đùng
um
bốp chát
tâng bốc
bơm
giãy nảy
giật lửa
làm loạn
lao nhao
dở dói
nổi tam bành
cười phá
phì
nói tướng
nũng
bô lô ba la
động trời
bôi
sấn
khao
xì
ngoạc
phá đám
cà khịa
Ví dụ
"Tính hay bốc hoả"
động từ
Bốc khí nóng lên mặt, lên đầu, theo quan niệm đông y.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bốc
sôi
sôi
sôi sục
nóng bỏng
bồng
phả
sôi máu
xộc
phồng
trương
bốc hơi
thốc
sùi
sôi tiết
là hơi
phọt
dào
phình
xông hơi
cồn
hộc
xông
vã
rộ
bay hơi
ộc
hơ
phỏng
xông
nổi
trồi
trào
trào
tủa
sục sôi
trào dâng
hoá hơi
thắng
nổi
sặc
gợn
vã
toé
sủi
dâng
đổ
rông
bêu nắng
vót
phụt
đổ hào quang
hun hút
đánh đổ
vẩy
chảy
ngoi
phun
hấp hơi
lăn xả
tung toé
sặc gạch
toát
dông
sực nức
toả
hắt
dềnh
té
trụng
đổ bể
rỏ
xoà
hỷ
bốc hoả có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bốc hoả là
bốc hoả
.