TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bầu trời" - Kho Chữ
Bầu trời
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Khoảng không gian ta nhìn thấy được, như một hình vòm úp trên mặt đất
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vòm trời
giời
thanh thiên
thiên cầu
sao
càn
vũ trụ
vân vũ
thiên đàng
mây mù
tinh tú
vầng
ngân hà
mây
thiên thể
thiên hà
đèn trời
hoàn vũ
càn khôn
gió mây
lát
khí cầu
vì
vầng dương
hình cầu
cửa trời
ác
sao sa
tinh cầu
mống
quầng
trăng
sao băng
khinh khí cầu
đèn giời
pháp giới
mặt trời
sao đổi ngôi
can
hố đen
mây khói
mưa mây
vãn cảnh
mù
hệ mặt trời
viễn tượng
khuông
đài
khí tượng
sao
tầu bay
bong bóng
chúa
quang cảnh
dương
dù
bóng thám không
bán cầu
vệ tinh
hành tinh
sương mù
thái dương
địa cầu
khói sương
mặt trăng
khuông
hình tròn
ô
hàng hiên
tán
sao
mái
định tinh
cung trăng
Ví dụ
"Mây đen phủ kín bầu trời"
"Bầu trời đầy sao"
bầu trời có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bầu trời là .