TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bùng binh" - Kho Chữ
Bùng binh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bong bóng
danh từ
Vòng tròn được vây cao (thường có hoa, cây cảnh bên trong) nằm ở giữa các ngả đường giao nhau để làm mốc cho xe cộ lưu thông
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đường vành đai
nút
ngã
đường tròn
góc
lộ giới
quanh
đường xương cá
hồng tâm
chu vi
ngoại tiếp
đầu mối
ngóc
quỹ đạo
vành đai
múi
quanh
vĩ tuyến
ngoài
chí tuyến
góc
quĩ đạo
chung quanh
vỉa
tâm
Ví dụ
"Xe vòng qua bùng binh để rẽ trái"
danh từ
phương ngữ
vật bằng đất nung, rỗng ruột, giống cái lọ phình bụng và kín miệng, có khe hở để bỏ tiền tiết kiệm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bong bóng
ngân hàng
bụng
bọng
hạ nang
mang
u nang
hang
vét xi
lòng
ruột nghé
khoang
bọc
bao tượng
bọng đái
hông
âm nang
bìu dái
buồng
bàng quang
bọng ong
hố chậu
lòng
rốn
bụng
phèo
bụng
vú em
lòng
bao tử
lục phủ
dạ dày
bong bóng
bắp thịt
rún
vú
sọ
tiền đình
bào tử nang
nang
ổ bụng
bạng nhạng
gan ruột
mật
vỏ
không bào
xoang
bắp cơ
dái
hom
cà
thai
tang
bùng binh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bùng binh là
bùng binh
.