TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bõ già" - Kho Chữ
Bõ già
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
người đầy tớ già.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lão bộc
đầy tớ
vú già
tôi
cố lão
tôi tớ
phụ lão
lão
đày tớ
bô lão
con sen
bố già
tớ
lão
già
tôi đòi
mọi
gia bộc
sen
ông già
ông già bà cả
bầy tôi
lão nông
bủ
bà già
mụ
ké
bác
đứa ở
nô tì
lão
cựu trào
mẹ già
nô tỳ
nữ tì
sư cụ
lão tướng
cô hầu
cụ
nữ tỳ
bợm già
lão nhiêu
lão phu
nô bộc
lão làng
gia nhân
viên
chức sự
thị nữ
phú hộ
công bộc
cô bác
hề đồng
bác
nạ dòng
thị tì
sư phụ
bà
bạn điền
cốc đế
lão thành
bồi bếp
sư mẫu
sai dịch
cung nga
tiện nhân
mụ
cung nhân
cần vụ
sai nha
già cốc đế
cao nhân
chiêu đãi viên
ông
bõ già có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bõ già là .