TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ủng" - Kho Chữ
Ủng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Giày
tính từ
Mềm nhũn ra và có mùi khó ngửi, do chín quá hoặc do để quá lâu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chín mõm
nhũn
nẫu
rục
ỉu
nục
chín rục
ung ủng
nát
bèo nhèo
rữa
lèo nhèo
ngái
ôi
sượng
hẩm
hoi
bầy nhầy
nhầy nhụa
ngai ngái
thiu
ẩm xìu
mủn
khẳn
khắm
bầy nhầy
sâu
lờm lợm
kháng
bệu
khú
cứng ngắc
bủn
xụi
ươn
lầy nhầy
chua
mông mốc
quánh quạnh
lờ lợ
chua lòm
sượng
inh
tẻ
cơm
thối hoắc
cứng quèo
ngoặt ngoẹo
hôi
thum thủm
lợ
xú uế
lạt lẽo
thối hoăng
thôi thối
bở
núng na núng nính
khẳm
xấu xí
đoảng
xấu
bã
nồng nặc
nặc
hôi thối
quanh quánh
vô vị
ải
khú
mốc
tẩm
iu ỉu
quạnh hiu
ỉu xìu
Ví dụ
"Cam ủng"
"Chuối chín ủng"
danh từ
Giày cao su, cổ cao đến đầu gối, dùng để đi trong nước, lội bùn, v.v.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giày
giày dép
giầy dép
gót
hán
guốc
dép
cà kheo
bàn chân
cầu ao
gầu
lao
bơi
ca
gàu sòng
gàu
bồ đài
vỏ lải
ghe cửa
gầu
ghe lườn
gàu
ba lô
bồ kếp
ghe bản lồng
ghe bầu
ô
tròng
bo bo
dùi cui
chèo
thuyền mành
patanh
đò giang
vú cao su
giàng thun
giuộc
mủng
sõng
dù
roi
ảng
mũ bảo hiểm
bàn đạp
lọng
gậy tày
can
gàu dai
ná thun
dù
riu
bay
điếu
guồng
súng cao su
gioi
ná
lình
chân nâng
Ví dụ
"Đi ủng để lội nước"
ủng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ủng là
ủng
.