TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đệp" - Kho Chữ
Đệp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Oi
2. như
Kếp
danh từ
Đồ đan bằng tre nứa, dùng để đựng các thức dự trữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giành
bịch
lẵng
bồ
mẹt
dậu
bồ bịch
mủng
giỏ
lồ
thúng
oi
mê
trạc
tràn
ró
sọt
làn
xải
cót
quả
két
bu
nia
gùi
nong
sịa
rổ
rọ
đụt
cần xé
bị
thúng mủng
né
sải
hộp
dậm
bao
thạp
sề
tráp
sàng
lẫm
liễn
rương
lờ
thùng
dàm
đó
tiểu
nóp
container
cặp
bịch
hòm
ché
túi
thống
bầu
rá
bình
khạp
giàn
trúm
chạn
can
giần
âu
đài
nồi
ba-ren
cút
đài hoa
Ví dụ
"Một đệp bánh chưng"
danh từ
Giỏ đan bằng tre nứa, cóhomhoặc có miệng bằng vải như hình cái miệng túi, dùng để đựng tôm cá, ếch nhái
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
oi
giành
giỏ
bồ
dậu
lẵng
bịch
ró
mẹt
bồ bịch
đó
làn
bu
lồ
lờ
thúng
đụt
bị
mủng
sọt
rổ
két
xải
dậm
nia
mê
rọ
rá
nhủi
sịa
quả
cót
nong
tràn
dàm
gùi
trạc
túi
te
thạp
giủi
sề
nóp
sải
giậm
né
can
hộp
riu
cần xé
khạp
bầu
thúng mủng
nơm
thùng
lọp
lu
liễn
vại
hòm
va li
tiểu
cơi
thống
rương
sàng
trúm
tráp
giần
cặp
đơm
cóng
chai
danh từ
phương ngữ
xếp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
kếp
dẫy
xếp
cộng
cọc
xấp
thếp
đống
đống
chồng
đụn
bồ
chất
hoi hóp
bọc
mớ
quây quần
sưu tập
tập
lố
một lô một lốc
cỗ
dụm
bựng
nhúm
quỹ tích
tụ tập
hàng
vun
đùm túm
sắp
tập hợp
xâu
bộ
lô
quần tụ
chùm
quĩ tích
xúm
góp nhặt
túm năm tụm ba
st
bộ
tấp
loạt
bó
qui tập
nải
đám
thâu
góp nhóp
khóm
sưu tập
xốc
tụm
tập kết
đoản ngữ
bầy
bầy
mớ
lô lốc
dọc
gói
cụm
binh
tụ
thu thập
lùm
ùn
chòm
cum
đám
tập đoàn
kéo
Ví dụ
"Một đệp tiền"
đệp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đệp là
đệp
đệp
.