TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đéo" - Kho Chữ
Đéo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Địt
động từ
(thông tục) nhưđếch.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
địt
dộp
dúng
đả
dộng
độp
thọc léc
nhúi
đụng
dẫm đạp
đe loi
bớp
nhúi
nậy
đánh
hun
chặc lưỡi
đẽo
đánh
giựt
cú
xáng
ục
đấm
dộng
nhéo
xéo
rờ mó
đè
khảo
giọt
phùng
dún
le
khua
đánh
xực
dập
đánh đập
cốp
đạp
cấn cá
dỗ
hốt
béo
a
bẹo
in
nhúm
nhấp
đánh
ghèn
chích choác
húc
động
giọt
đấm mồm
động cấn
phạm qui
giập giạp
nưng
vằng
thụi
vỗ
đánh cắp
dun dủi
vợt
khẻ
dần
nốc ao
đâm họng
gậm
gọt đẽo
động từ
(thông tục) nhưđịt(thường dùng trong tiếng chửi).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
địt
dộp
dúng
đả
nhúi
nhúi
độp
xực
dộng
chặc lưỡi
thụi
đe loi
thọc léc
giọt
đẽo
đè
chích choác
dun dủi
đấm mồm
đụng
phạm qui
đì
đánh đòn
chõ mồm
chòi
cốp
nậy
nhéo
đánh
giựt
đâm họng
dộng
dũi
đớp
bớp
dẫm đạp
nhúm
đánh
le
vằng
đấm
ục
đánh
cú
xéo
nện
đấm đá
gậm
đớp
xáng
tợp
giọt
dỗ
dần
in
hốt
hun
tha
đánh
a
dún
chịt
tu
đánh cắp
đánh đập
đầy đoạ
rờ mó
béo
chộp giật
ghèn
rớ
khảo
giã
đéo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đéo là
đéo
.