TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đào tạo" - Kho Chữ
Đào tạo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm cho trở thành người có năng lực, có khả năng làm việc theo những tiêu chuẩn nhất định
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dạy
dạy
giáo dưỡng
giáo dục
bồi dưỡng
tu luyện
tu nghiệp
thành tài
làm
rèn
rèn giũa
thao luyện
cải tạo
trở thành
trở nên
giáo hoá
tạo dựng
tu luyện
sinh thành
lên lớp
rèn luyện
học việc
vực
làm nên
tập luyện
tạo
tôi luyện
làm
ra
tu dưỡng
đánh
chuẩn hoá
từ hoá
cải tạo
đánh
tạo lập
luyện
đẩy
tôi rèn
gây dựng
xây dựng
luyện tập
chính quy hoá
thành
trui rèn
thực tập
chuyên môn hoá
cúc dục
trau dồi
trở nên
gây tạo
tinh luyện
mài giũa
tác thành
tập
mài dũa
làm việc
chuẩn bị
hoá
cách mạng hoá
dựng
phổ cập
làm hàng
tác nghiệp
tác thành
hun đúc
làm
đổi mới
dạy khỉ leo cây
nên người
cơ
phú
nên
thuần dưỡng
Ví dụ
"Đào tạo cán bộ"
"Đào tạo tay nghề"
đào tạo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đào tạo là .