TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "áo cối" - Kho Chữ
Áo cối
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Phần đan bằng tre nứa quây xung quanh cối xay thóc để giữ cho gạo, trấu khỏi bắn ra xa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hàng rào
phên
mành
lồng bàn
rọ mõm
lồng
khua
lá chắn
vỉ buồm
bủa
rế
đai
y môn
áo
vỉ
ách
liếp
vỏ
luỹ
lưới
nùn
dây thép gai
mái vẩy
nón lá
địu
khố tải
thoi
sáo
bì
nẹp
con cúi
móc
rèm
giàn
khổ
áo choàng
áo cối có nghĩa là gì? Từ đồng âm với áo cối là .