TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ị" - Kho Chữ
Ị
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Phệ
động từ
văn nói
ỉa (nói về trẻ con).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đại tiện
đi đại tiện
đi tiêu
đi ngoài
ỉa
đi cầu
đi
tiểu
tiểu tiện
đi giải
vệ sinh
bài
tiết niệu
tống
tống tiễn
lè
tống cổ
cách
tống
ục
sả
xả
tháo
bài
buột
nhè
tống khứ
xuất tinh
chuồn
bài tiết
xổ
thoát
thòi
xì
hẩng
hỉ
xuất
đuổi
hê
tiệt
hất cẳng
dang
xả hơi
duỗi
bỏ xó
tung hê
trật
nhẩy xổ
đánh đuổi
bố
thải trừ
xéo
đày ải
nôn
bán tống
đào tẩu
đi
tháo
thở
bãi
bớt
xới
thè
đào thải
giũ
rời
tẩu
bốc mả
đánh rắm
rời
cuốn xéo
tếch
châng hẩng
cuốn gói
tính từ
Béo đến mức thịt như chảy xệ xuống (hàm ý chê)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phệ
phì
mập
béo quay
phì nộn
béo múp
sổ
nây
phề phệ
mập ù
thù lù
múp míp
mập mạp
mập ú ù
bầu bậu
trùng trục
to xù
nặng nề
bứ bự
ộ ệ
kễnh
dầy
dềnh dàng
bứ
phàm ăn
to kếch
to con
đô
nặng
xù
ê hề
to sụ
to kềnh
nằng nặng
dày dặn
nặng trĩu
trĩu trịt
quá bữa
đậm đà
dày
kếch
dầy dặn
dày cui
đầy dẫy
sưng vều
tú hụ
quá quắt
quá khổ
kềnh
vậm vạp
bè
giàu
nặng è
cộ
kềnh
dầy cồm cộp
ngỏng
đẫy
dày cộp
dày cồm cộp
khùng
đầy
nặng
đầy
phè
đầy ắp
tú ụ
đồ sộ
đầy
nặng nhọc
trìu trĩu
bè bè
thù lù
ắp
Ví dụ
"Béo ị"
"Người càng ngày càng ị ra"
ị có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ị là
ị
.