TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Đầu gấu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
kẻ cầm đầu một bọn lưu manh, chuyên dùng bạo lực để trấn áp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đầu bò
đầu bò đầu bướu
bạo gan
chó ghẻ
ghê gớm
rắn đầu rắn mặt
bạo miệng
bóp mũi
cứng đầu
quỷ
bạo mồm bạo miệng
cao bồi
ông mãnh
quỉ
cứng đầu cứng cổ
hống hách
kẻ cả
hét ra lửa
bậm trợn
tay chơi
gà tồ
bặm trợn
khỉ
hù
cứng cổ
sừng sộ
ác một cái là
ranh con
tẩn
ăn hiếp
lủm
cấm cảu
ăn hiếp ăn đáp
đầu têu
gớm guốc
mặt mo
anh hùng rơm
bạo
lên nước
lang băm
chó má
khủng khiếp
yêng hùng
thằng chả
đại bịp
bóp mồm
bẳn gắt
hề mồi
ngấu
bạo phổi
gầm ghè
ngoạm
liếm gót
mép
ba gai
sát khí
rắn mặt
rắn mày rắn mặt
dậm doạ
cấm ca cấm cảu
bạt mạng
bấn bíu
choảng
đánh đấm
ghè
đại bợm
nẻ
hung hăng
bạo ăn bạo nói
anh hùng rơm
rát
chú mày
mạnh mồm
mạnh miệng
Ví dụ
"Bọn đầu gấu"
đầu gấu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đầu gấu là .
Từ đồng nghĩa của "đầu gấu" - Kho Chữ