TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chó má" - Kho Chữ
Chó má
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chó (nói khái quát); dùng để ví và làm tiếng chửi những kẻ đểu giả, xấu xa, mất hết nhân cách
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chó ghẻ
chó chết
quỷ
mặt mo
cha
quỉ
mồ cha
chửi chó mắng mèo
mách qué
thằng chả
mắng mỏ
ranh con
gà tồ
khốn
khốn kiếp
nặc nô
chửi bới
chê
khỉ
tổ cha
mạt kiếp
chó đen giữ mực
dê diếu
mắng chửi
chửi rủa
con ranh
quỷ quái
chửi
chửi mắng
chòng ghẹo
thoá mạ
mỡ để miệng mèo
chê cười
ông mãnh
o mèo
oẻ hoẹ
chừ bự
đầu gấu
tán hươu tán vượn
chê trách
móc máy
tay chơi
mát
phỉ báng
đánh đĩ
bệu bạo
qua
nói xàm
xạc
giễu cợt
hề mồi
êu
gà
chày cối
chan tương đổ mẻ
mỉa móc
bới bèo ra bọ
khỉ gió
đười ươi giữ ống
mắng nhiếc
kẻ cả
ác ôn
ma giáo
chê bai
lạu bạu
quàu quạu
bôi bác
chết giẫm
ôn con
thóc mách
chọc quê
đầu bò đầu bướu
cằn nhà cằn nhằn
ham hố
Ví dụ
"Làm như thế thì chó má quá!"
chó má có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chó má là .