TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hề mồi" - Kho Chữ
Hề mồi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hề gậy
danh từ
Vai hề trong chèo cổ, tay cầm mồi lửa vừa múa, vừa hát.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hề gậy
hề
hề gậy
làm trò
trò cười
chế giễu
chơi khăm
ngón
chế nhạo
tay chơi
chớt nhả
lêu
đùa bỡn
kê úm
pha trò
giễu cợt
quỉ
đùa giỡn
trò hề
cười cợt
kê
chiêu
chơi
giễu
bỡn
sằng sặc
giỡn
đùa
bỡn
cười
cù
châm biếm
bông đùa
múa mỏ
đùa
tí tởn
quấy
giở trò
chơi bời
đùa cợt
quỷ
bông phèng
chả chớt
đùa nghịch
cao bồi
cà khêu
nô
hú hí
vừa đấm vừa xoa
trò đùa
nói trạng
bỡn cợt
tuồng đồ
cười nịnh
chế
nhếch
cà rỡn
trác
giở trò
chọc ghẹo
đánh bài
hóm hỉnh
cười nắc nẻ
giả lả
hài hước
ca hát
ghẹo
mủm mỉm
thọc lét
đóng kịch
trò
kê kích
khôi hài
danh từ
Điệu hát của hề mồi.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hề gậy
hề gậy
hề
làm trò
trò cười
chế giễu
chế nhạo
châm biếm
kê
đùa bỡn
giễu cợt
cù
chớt nhả
lêu
pha trò
kê úm
giễu
cười
sằng sặc
đùa cợt
đùa giỡn
ca hát
hài hước
chơi khăm
cười cợt
cười nhạt
mủm mỉm
bông đùa
cười khẩy
dí dỏm
trào phúng
giỡn
tí tởn
trò hề
bông phèng
đùa
quấy
khôi hài
mắc cười
bỡn
cà khêu
cười mũi
biếm hoạ
tiếng bấc tiếng chì
cười ruồi
chê cười
tí toét
đùa
cười nắc nẻ
hát hò
phì cười
hóm hỉnh
mỉm
hú hí
bêu diếu
chế
khúc khích
nhắng
cười mát
đĩ
cười như nắc nẻ
chơi
chọc ghẹo
ha hả
ghẹo
chả chớt
ngón
cám hấp
cười sằng sặc
cười tủm
hàm tiếu
đóng kịch
trò đùa
hề mồi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hề mồi là
hề mồi
.