TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ăn xổi" - Kho Chữ
Ăn xổi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Vội vã
động từ
(cà, dưa vừa mới muối) ăn ngay, không phải đợi chế biến lâu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lùa
lẻm
xơi
xực
ăn ghém
xớt
ẩm thực
hốc
tọng
đớp
ăn
ăn vã
ăn gỏi
đớp
tợp
cóm róm
phỗng
nuốt tươi
cạp
ăn
gậm
xoáy
ăn tươi nuốt sống
tợp
chực
bóp
xơ múi
nuốt chửng
quơ
vồ
măm
chớp
nuốt
ướp
chộp
nhắp
húp
nuốt
tu
xăm
xách
vơ
xốc
bốc bải
hớp
bới
xâu xé
băm
ăn
tóm
nặn
mút
ăn sống nuốt tươi
nhằn
bập
chòi
nhấm
cò cưa
xéo
xách
nuốt trộng
nuốt
thốc
ăn như mỏ khoét
xói móc
quờ
chộp giật
thộp
đè
hôi
gặm
khới
xáy
xía
Ví dụ
"Cà muối ăn xổi"
động từ
Muốn đạt được kết quả ngay vì nóng vội
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vội vã
xồng xộc
xăm xúi
hục
tất tả
hối
lật đật
bươn
xăm xăm
mải mốt
lúp xúp
thun thút
xộc
xổ
chực
thoắt
quýnh
à à
vẹn
hiếu động
ập
chạy
đổ xô
đột khởi
vùn vụt
bươn bả
vót
long tong
chạy sấp chạy ngửa
chạy
lập cập
quáng quàng
manh động
tất bật
tấp tểnh
du
ném
xồ
tí toáy
lộc xộc
tốc hành
cung cúc
bổ nhào
loáng quáng
bon
choàng
dồ
thót
ập
bật
vút
rục rịch
sấn
rộn rịp
rảo
động hớn
te tái
đà
xốc xáo
tăng tốc
vun vút
xốc
bổ nháo
vụt
giậm giật
mót
rọ rạy
lao
toài
phăm phăm
dông
cuốn vó
xêu
phi hành
Ví dụ
"Tư tưởng ăn xổi"
ăn xổi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ăn xổi là
ăn xổi
.