TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xuống tóc" - Kho Chữ
Xuống tóc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Cắt tóc đi tu (theo đạo Phật)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hớt tóc
cúp
húi
gọt
cạo
đi tu
tỉa
tỉa
để chỏm
cắt
đốn
tỉa tót
cắt
mé
tỉa
xén
gọt
hớt
dém
tước
cắt
xén
tịch diệt
cắt xén
gọt
cắt
cắt cúp
vặt
cắt cơn
cốt
tịnh giới
nạo thai
lạng
cắt
cắt
trừ
lảy
rút
thoát tục
lột
thiến
phiết
tu hành
hái
xẻo
rút
tề
xuất gia
tuốt
cưa
tuốt
vẽ
tháo
rọc
gỡ
đẵn
cắt giảm
trật
tự vẫn
rút ruột
cắt
cắt cầu
bớt xớ
rút lui
suốt
bớt
cởi
gợt
thái
ngắt
tẩy trừ
lạng
tiễu
cai nghiện
Ví dụ
"Xuống tóc quy y"
xuống tóc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xuống tóc là .