TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xôm" - Kho Chữ
Xôm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Vui tính
tính từ
phương ngữ
đỏm dáng, bảnh choẹ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đỏm dáng
đỏm
xênh xang
điển
bốp
ăn chơi
là lượt
diện
xúng xính
bảnh
điệu đàng
nền
bảnh bao
điệu đà
xinh xẻo
diêm dúa
đèm đẹp
xôm xốp
kẻng
cảnh vẻ
oách
xinh xắn
phô
xoàng xĩnh
sành điệu
đẹp giai
bảnh
xinh đẹp
dát gái
văn vẻ
mồi
model
phôm phốp
phương phi
khéo
gọn mắt
xịn
phây
mốt
xinh xinh
khéo
xinh
xinh
vừa mắt
phong lưu
ràng ràng
sớn sác
dễ coi
chỉnh tề
kháu
phong vận
đẹp
xuề xoà
diễm lệ
sexy
rạng rỡ
khá khẩm
đẫy
bợm
duyên dáng
háo sắc
lịch sự
phong tư
nhem
tao nhã
lanh
cao nhã
lù xù
đẹp
phong thái
bảnh choẹ
hà tiện
đẫy đà
Ví dụ
"Ăn bận xôm quá ta!"
tính từ
Rôm, rôm rả
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xôm xốp
vui tính
gày
rộn rã
xăng xái
xinh xẻo
lanh lẹ
khoái chí
sớn sác
mát rợi
mát rười rượi
năng động
tươi roi rói
ràng ràng
lí thú
linh động
hóm
lạc nghiệp
rười rượi
tươi vui
lẻo
gian tham
bốc
lọ
mê li
náo nhiệt
tươi
khéo miệng
líu ra líu ríu
xắng xở
tươi hơn hớn
xinh xắn
vui thú
liến thoắng
mỹ lệ
xinh xinh
sướng rơn
mả
phê
tươi rói
xoàng xĩnh
lanh lẹn
nờm nợp
xin xỉn
giòn
sướng
dát gái
mê ly
kháu
tiêu diêu
mau mắn
mòng mọng
mềm môi
bon
no ấm
phớn phở
chí lý
xoai xoải
vui nhộn
khoẻ
lẳng
sanh sánh
xuề xoà
tở mở
tốt nết
vui
vui tươi
ngon
mau lẹ
đèm đẹp
háo sắc
bon bon
lòng thà lòng thòng
Ví dụ
"Chuyện kể rất xôm"
xôm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xôm là
xôm
.