TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xì dầu" - Kho Chữ
Xì dầu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nước chấm màu nâu đen, thường làm từ bã của lạc, đậu tương sau khi đã ép lấy dầu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
magi
tương
nước chấm
nước mắm
nước xốt
dầu hắc
chượp
nước mắm nhỉ
mắm tôm
gạch
sơn dầu
dấm
dầu lửa
tương ớt
chao đèn
xốt
dầu hôi
mắm kem
khô
dầu lạc
bò hóc
dầu phộng
ma dút
cà cuống
nước màu
bơ
sữa đậu nành
mắm tép
khô dầu
cám
dầu nặng
chao
dầu hoả
đường ngào
dầu
kẹo đắng
quang dầu
óc đậu
dầu tây
chè
hắc ín
dầu bóng
dầu quang
muối mè
chè hột
mỡ
dầu mỏ
mẻ
gạo cẩm
hèm
sữa
ruốc
mỡ khổ
bỗng
đậu hũ
nước dùng
dầu cốc
nước hàng
mỡ
cặn
gia vị
đậu hũ
chè kho
kem
thạch
dầu mỡ
mật ong
mắm
mắm
nước xáo
chè đen
dầu cá
nước gạo
đậu tương
xì dầu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xì dầu là .