TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đậu tương" - Kho Chữ
Đậu tương
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đậu có hạt màu trắng ngà, thường dùng làm tương, đậu phụ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đậu hũ
đậu phụ
đậu hũ
óc đậu
sữa đậu nành
đậu phụ nhự
chè hột
tào phớ
tào phở
tương
chao đèn
bún tàu
chao
chiếu đậu
chè đậu đãi
bo bo
xì dầu
đậu tương có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đậu tương là .