TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vô hồi kì trận" - Kho Chữ
Vô hồi kì trận
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
nhưliên hồi kì trận
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vô hồi kỳ trận
vần vụ
trời đánh không chết
võ trang
vung vảy
thối chí
giong
xấp
vói
vịm
già đòn non nhẽ
vầy
hạp
triềng
truy lãnh
xìa
xẩy
trợn trừng trợn trạc
trời bể
giở giời
hào lý
trái gió giở giời
trầm mình
giỏ
giải
tròng trắng
thoa
vổ
tịch thâu
thị oai
tròng đỏ
xỉ
giở mặt
va
võ phu
vẩy nến
giai
um sùm
giẫy
vạ gì mà
tỵ
trụt
xều
trùng triềng
gio
vi ba
giấp cá
tuần ty
trụt
thối hôn
giỗ
thương hải tang điền
gõ
tưng tưng
trảy
xâm xấp
thúng thắng
từng
hà
giập giờn
xầu
xin đi đằng đầu
trặc
văn vũ
già dái non hột
tí teo
thẩy
tị
xít
ù à ù ờ
giấy dậm
thọ giới
um
xăn
Ví dụ
"Súng bắn vô hồi kì trận"
vô hồi kì trận có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vô hồi kì trận là .