TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vuốt mắt" - Kho Chữ
Vuốt mắt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Vuốt cho mắt của người vừa mới chết nhắm hẳn lại; thường để biểu thị sự vĩnh biệt người thân thiết
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tắt hơi
chết rấp
ngỏm
mất
xuống lỗ
tắt thở
tắt
hấp hối
tắt nghỉ
viên tịch
bỏ xác
toi
tịch
tử
thọ chung
quy tiên
lâm chung
qua đời
đi
quá cố
hết đời
thiệt mạng
tịch
chết non
tử vong
hai tay buông xuôi
mất mạng
xong đời
mất mặt
về
tiêu vong
chết hụt
ăn đất
toi mạng
ngỏm
chết ngóm
tới số
hết hồn hết vía
sẩy
bó tay chịu chết
mệnh chung
héo hắt
tử sinh
nằm xuống
chết tươi
đột tử
ngóm
tắt ngấm
từ trần
khuất bóng
lụt
quá vãng
khuất núi
chết giả
đi đời
ngắc ngoải
khấu đầu
ngã
ngất xỉu
phát tang
lụi
rồi đời
bế mạc
đoạn tang
chết tốt
vương
chết yểu
chết dần chết mòn
bỏ mạng
tịch diệt
lót ổ
mất hút
hết
chết chóc
Ví dụ
"Chết không người vuốt mắt"
vuốt mắt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vuốt mắt là .