TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "văn vật" - Kho Chữ
Văn vật
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Truyền thống văn hoá tốt đẹp của một vùng, một dân tộc, biểu hiện ở nhiều nhân tài trong lịch sử và nhiều di tích lịch sử
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
văn hiến
văn hoá
di sản
truyền thống
cổ vật
gia bản
truyền thống
quốc hồn
quốc tuý
thuần phong
mĩ tục
mỹ tục
di tích
gia nghiệp
cổ truyền
bảo vật
cố quốc
cổ tích
gia tài
hương hoả
gia tài
mọi
cựu truyền
huyền tích
gia bảo
tinh hoa
truyện cổ tích
dấu tích
di sản
cơ đồ
truyền thuyết
quá vãng
tục lệ
kỷ vật
gia truyền
phong tục
cơ nghiệp
tổ tiên
bảo bối
tộc phả
tập quán
Ví dụ
"Đất nước ngàn năm văn vật"
văn vật có nghĩa là gì? Từ đồng âm với văn vật là .