TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "văn nghệ sĩ" - Kho Chữ
Văn nghệ sĩ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Người chuyên làm công tác văn học, nghệ thuật
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nghệ sĩ
nghệ sĩ
nghệ nhân
ca sỹ
tác giả
tác gia
cung văn
văn sĩ
văn công
ca sĩ
soạn giả
nghệ sĩ ưu tú
văn nhân
tài tử
diễn viên
ca kỹ
danh cầm
ảo thuật gia
nsưt
kép
vũ nữ
thợ bạn
danh hài
tài tử
chân tài
thợ thủ công
văn thư
học giả
nghệ sĩ công huân
nghệ sĩ nhân dân
nsnd
cao nhân
phó
bác vật
tấn sĩ
con hát
thi sĩ
y giới
quan sơn
danh ca
sai nha
ả đào
dịch giả
kỹ thuật viên
hoạ gia
ca kĩ
chuyên viên
nữ sĩ
thư ký toà soạn
lao động
chuyên nghiệp
vĩ nhân
điêu khắc gia
gái nhảy
thầy ký
kép
việc
thi bá
thợ cả
anh tài
nghề nghiệp
tài năng
tài năng
tiểu công nghệ
thợ nề
tài
nghiệp
nhân kiệt
tao nhân
tay
sĩ
điều tra viên
y sĩ
thợ thầy
Ví dụ
"Giới văn nghệ sĩ"
văn nghệ sĩ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với văn nghệ sĩ là .