TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vò xé" - Kho Chữ
Vò xé
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Vò, xé, làm cho rách nát tan tành (nói khái quát); dùng để ví việc làm cho phải đau đớn, day dứt, khổ sở về tinh thần
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vò
vần vò
vầy vò
xáo xới
xáo
vầy
vày vò
xóc
xới
xay
vật vã
quậy
tơ vò
xáo
xeo xéo
xêu
xào xáo
toè
xốc
vặn
lăn lộn
vật
toé loe
lăn lóc
lộc xộc
tung
đòn vọt
xao động
xáo động
loà xoà
quấy
xiêu xiêu
xoè
vặn vẹo
vân vê
vá víu
xoay xoả
đùa
xì xục
xoáy
loè xoè
lăn chiêng
xeo
xoáy
xoã
vặn vẹo
xang
xô
mó
xáo trộn
vùng vằng
vê
khoắng
quậy phá
xốc xáo
liêu xiêu
cử động
vắt
xôn xao
xoáy
quậy
tao loạn
phi
nôn mửa
lăn lộn
bẻ hoẹ
xàng xê
lộc xộc
xô đẩy
chổng vó
chao động
lộn
rọ rạy
vằng
Ví dụ
"Vò xé tâm can"
"Nỗi đau đớn đang vò xé trong lòng"
vò xé có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vò xé là .