TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tắt lửa tối đèn" - Kho Chữ
Tắt lửa tối đèn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Nhưtối lửa tắt đèn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tắt
dụi
dập
chữa cháy
tắt ngóm
cứu hoả
phóng hoả
tắt
thiêu huỷ
đốt phá
cháy
chấm hết
khai hoả
tiết giảm
triệt hạ
kết liễu
rút
giảm thiểu
triệt phá
xông
huỷ
xua tan
thiêu đốt
phóng điện
diệt
triệt
cắt cơn
dừng
bỏ
dứt
nổ
phát hoả
tiệt
buông
bớt
khử
huỷ diệt
giải trừ quân bị
tự thiêu
triệt tiêu
thui
chữa cháy
đình
bỏ
đi
cởi
tiêu tùng
phi tang
tiêu diệt
thủ tiêu
đốt cháy giai đoạn
xoá nhoà
mãn khoá
diệt trừ
tận diệt
nổ
thanh toán
phát nổ
dẹp tiệm
khai quang
bớt
hoả thiêu
giã đám
dứt điểm
đỡ
tuyệt nọc
tắt lửa tối đèn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tắt lửa tối đèn là .