TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "triển khai" - Kho Chữ
Triển khai
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Mở rộng ra trên một phạm vi, quy mô lớn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khai triển
bành trướng
khuếch trương
mở
mở rộng
thách
thi công
nống
tổng diễn tập
cơi
mở mang
phát huy
khai trương
mở
bước đi
xúc tiến
khởi công
khai
vươn
mở
mở
khởi
khai sanh
khai cuộc
khởi động
gấp bội
phát triển
dọn
đẩy mạnh
phóng
vành
hoạt động
khai hoang
động
khai giảng
kế hoạch hoá
bùng nổ
tiến triển
vực
vồng
vươn
đẩy
diễn biến
làm
dãn nở
giãn nở
phổ cập
nở
khai cơ lập nghiệp
đầy
khởi nghiệp
thực hiện
mở đầu
khẩn hoang
cải tiến
nong
khánh thành
làm
bật
can
cơi nới
lên
giương
cải thiện
tạo
bồi
khai trường
tiến thủ
bắt đầu
mở đường
tập luyện
khởi đầu
thêm
tác nghiệp
Ví dụ
"Triển khai dự án"
"Triển khai đội hình chiến đấu"
triển khai có nghĩa là gì? Từ đồng âm với triển khai là .