TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trợ giáo" - Kho Chữ
Trợ giáo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Giáo học
danh từ
hiếm
trợ lí về công tác giảng dạy (thường là cho các giáo sư trong trường đại học).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trợ lí
trợ lý
trợ giảng
trợ tá
phụ giảng
giáo thụ
phụ tá
trợ thủ
cộng sự
giáo
huấn đạo
giáo đồ
thầy ký
giảng viên
giáo viên
tuỳ tùng
thầy kí
thầy giáo
tớ
thủ túc
giáo học
chiêu đãi viên
công bộc
cần vụ
trụ trì
giáo sư
cô giáo
sư phụ
tham mưu
thày
cố vấn
thư kí
phó giáo sư
cộng tác viên
tế tửu
hầu phòng
giáo giới
thầy cãi
thầy dòng
thư ký
thầy
tạp dịch
giáo sư
thầy đồ
thủ thư
chức sự
quan thầy
bõ
phái viên
thư ký
thư kí
thư kí riêng
thư ký riêng
tiên sinh
gia nhân
cô đỡ
huấn luyện viên
trạng sư
thông phán
thầy thợ
giáo sinh
em
thầy kí
gia bộc
ét
trò
thầy
thủ quĩ
thư ký toà soạn
giáo hữu
tuỳ phái
em út
giáo chức
danh từ
từ cổ
giáo viên dạy tiểu học sơ đẳng thời Pháp thuộc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giáo học
giáo viên
thầy đồ
giáo sư
giáo thụ
hương sư
sư phụ
phu tử
giáo
thầy giáo
cô giáo
tiên sinh
huấn đạo
giáo giới
tế tửu
thầy dòng
sư mẫu
thày
giáo chức
giáo sinh
giảng viên
thầy
gia sư
giáo sư
phụ giảng
trợ giảng
thầy
đồ
em
danh sư
trò
thầy ký
giáo đồ
thầy kí
thông phán
thầy
thầy bà
thầy kí
thẩy
môn đệ
trụ trì
giáo sĩ
đồ đệ
trợ lí
sư thầy
sư đệ
tớ
trợ lý
học trò
tiểu
lại mục
tổ sư
thông lại
sư bác
thầy cãi
tiên sư
phụ tá
trợ tá
huấn luyện viên
tuỳ phái
sư mô
trạng sư
tiên sinh
ni cô
cô
sư cụ
học sinh
phó giáo sư
tiểu đồng
mục sư
sư mẫu
thầy chùa
ấu chủ
trợ giáo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trợ giáo là
trợ giáo
.