TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trời đánh không chết" - Kho Chữ
Trời đánh không chết
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
nhưtrời đánh(nhưng ý nhấn mạnh hơn).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trời bể
vô hồi kỳ trận
vầy
già đòn non nhẽ
trái gió giở giời
vô hồi kì trận
tròng đỏ
um sùm
thối hôn
thối chí
thọ giới
xìa
giở giời
un
già đòn non lẽ
vần vụ
xẩy
giai
từng
giấy chặm
tí teo
tròng trắng
trầm mình
võ trang
thú thiệt
hạp
giẵm
giỏ
gõ
giong
thay lảy
u
tháp
xều
gio
trụt
giề
vói
tí ta tí toét
um
xấp
ứ
trặc
giẫy
ú a ú ớ
thủa
vịm
giỗ
ghính
trụt
triềng
thì phải
xin đi đằng đầu
giấp cá
thẩy
téo
giối già
thun
tớp
trùng triềng
vung vảy
tịch thâu
tưng
truy lãnh
giở mặt
tòn teng
tỵ
tẻo tèo teo
xít
ù à ù ờ
thúng thắng
thoa
tưng tưng
trảu
trời đánh không chết có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trời đánh không chết là .