TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trẩy hội" - Kho Chữ
Trẩy hội
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đi dự ngày hội hằng năm (thường nói về một số đông người)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đám hội
hội họp
tụ hội
mít tinh
tập họp
tụ họp
hội kiến
giao hội
họp
đám
họp hành
triệu tập
họp mặt
sinh hoạt
sum họp
đám
tụ nghĩa
trưng tập
hội tụ
túm
tụ tập
thiết triều
tập hợp
hội
tụ hợp
tựu trường
xúm
ráp
hiệu triệu
tập tành
chiêu tập
sum vầy
tựu
tụm
xôm tụ
nhập
túm năm tụm ba
hoi hóp
tề tựu
lâu nhâu
hội nhập
qui tập
đoàn viên
liên hoan
đại hội đồng
vui vầy
đàn đúm
biểu tình
quần cư
vào
đoàn tụ
châu
quy tụ
quy tập
qui tụ
đụng
quây quần
cuộc
tụ bạ
tụ
thu
túm tụm
xúm xít
hội tụ
tái hợp
quần tụ
dụm
xúm đông xúm đỏ
lũ lượt
trù bị
tổ chức
khúm na khúm núm
lũ
đăng cai
Ví dụ
"Trẩy hội chùa Hương"
"Người đông như trẩy hội"
trẩy hội có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trẩy hội là .