TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiêu thổ" - Kho Chữ
Tiêu thổ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Phá huỷ nhà cửa, vườn tược, không để cho đối phương có thể sử dụng (một chiến thuật rút lui phòng ngự trong kháng chiến chống xâm lược)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
triệt phá
triệt hạ
huỷ diệt
tiêu huỷ
tiêu diệt
tiễu phỉ
quét
diệt
triệt
tiễu trừ
đốt phá
phá
công phá
phá bỏ
trừ
huỷ bỏ
diệt trừ
bộc phá
trừ gian
khử
chống phá
tiêu trừ
thủ tiêu
tiễu
thanh trừng
trừ khử
triệt tiêu
phòng trừ
đập tan
thủ tiêu
trừ diệt
bắn tẩy
khai phá
đột phá
tước đoạt
bỏ hoang
xoá bỏ
phế
huỷ
bãi
tước
tiêu tùng
tiêu tán
tháo gỡ
thiêu huỷ
vứt
tiệt trừ
giết mổ
bài
tháo dỡ
tung
làm cỏ
tản cư
thiến
tuyệt nọc
phi tang
đánh đổ
tận diệt
hoả canh
phá phách
bỏ
phăng teo
bỏ
giải toả
truất
bài xích
bỏ
tháo
thí
đánh đuổi
vỡ
tan tác
phế bỏ
bảo vệ
Ví dụ
"Chủ trương tiêu thổ kháng chiến"
tiêu thổ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiêu thổ là .