TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thở hắt" - Kho Chữ
Thở hắt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Thở mạnh ra bằng luồng hơi ngắn và dứt khoát, thường là trước khi chết
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thở phào
hỉ
hà
thở
xả
tháo
đánh rắm
xì
bài tiết
trút
sả
thòi
thoát
xả
nhè
tọt
xả thân
cắt cơn
buông tha
tháo
phá
sa thải
sả
vẩy
nôn
tống
giãn
lè
thoát thân
phới
bài xuất
nhẩy xổ
xuất tinh
xổng
chực tiết
thoát xác
sổng
xả
thoát
sổ
rụt
phắn
xổ
hớt
vệ sinh
tuột
thốc tháo
buông thõng
ngỏm
tắt ngóm
xả hơi
tiểu
ỉa
thảm sát
hong
tiệt
tống tiễn
xông
tiết niệu
tiểu tiện
suỵt
sút
chết tiệt
khử
bài
dãn
văng
tự vẫn
ghè
trảm
chuồn
tếch
thoát vị
tự sát
Ví dụ
"Người bệnh đã thở hắt"
thở hắt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thở hắt là .