TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thảo dã" - Kho Chữ
Thảo dã
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
từ cổ
thuộc nơi thôn quê hẻo lánh hoặc có tính chất quê mùa, thôn dã
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
điền dã
tỉnh lẻ
xứ
dã ngoại
thôn bản
vùng xa
địa phương
dã ngoại
chốn
vùng
địa bộ
thung thổ
vùng sâu
ngái
vùng ven
ngoại ô
địa vực
tỉnh
lãnh vực
địa
tiểu vùng
mường
miệt
địa dư
địa phận
khu
miền
đoài
cõi bờ
khoảnh
địa phương
bản địa
vùng
ngoại vi
trung nguyên
hương lộ
tỉnh lộ
định xứ
cương vực
mạn
tha hương
khung cảnh
vùng lõm
thực địa
khuỷnh
công
địa hạt
thổ ngữ
địa
mẫu tây
Ví dụ
"Nơi thảo dã"
"Món ăn miền thảo dã"
thảo dã có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thảo dã là .