TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thần thoại" - Kho Chữ
Thần thoại
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Truyện kể dân gian về các vị thần hoặc các nhân vật anh hùng đã được thần thánh hoá, phản ánh những quan niệm ngây thơ của con người thời xa xưa về các hiện tượng tự nhiên và khát vọng trong đấu tranh chinh phục thiên nhiên
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
truyền thuyết
thần tích
truyện cổ tích
huyền tích
anh hùng
cổ tích
thần phả
tiên
thần
thiên thai
sự tích
thần
hèm
thần chú
thánh
quỷ thần
quỉ thần
thiêng
nhân sư
thần tượng
đồng
báo mộng
thiên lôi
thần chết
phù thuỷ
thần thánh
hiển linh
hểnh
thiên thần
thuỷ thần
hung thần
thánh thần
thần
dị đoan
giàng
thần linh
hồ tinh
hiện thân
thổ thần
giáng hoạ
đồng bóng
tiên đồng
thánh mẫu
tiên cung
hằng nga
thần tiên
thần tài
Ví dụ
"Truyện thần thoại Hi Lạp"
thần thoại có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thần thoại là .