TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiên đồng" - Kho Chữ
Tiên đồng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Người con trai nhỏ tuổi theo hầu các vị tiên trong truyện thần thoại.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiên
tiên ông
con em
tiên nga
thứ nam
tên tục
hồ tinh
thiên thai
cổ tích
tên huý
hểnh
quý tử
thần thoại
tiên cung
tiên đồng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiên đồng là .