TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "báo mộng" - Kho Chữ
Báo mộng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(thần tiên, người chết) báo trước cho biết trong mộng (việc lành hay dữ sẽ xảy ra), theo tín ngưỡng dân gian
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
linh ứng
điềm
sấm
hiển linh
xăm
thần thoại
đồng
thần tiên
tiên
ma
giáng hoạ
thần chết
mệnh
thần
truyền thuyết
mệnh trời
mệnh
Ví dụ
"Thần linh báo mộng"
báo mộng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với báo mộng là .