TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thưởng thức" - Kho Chữ
Thưởng thức
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nhận biết được và hưởng thụ một cách thích thú
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thưởng
thưởng lãm
thưởng hoa
thưởng ngoạn
thưởng nguyệt
cảm
tưởng thưởng
đón nhận
tri ân
ăn trả bữa
tán thưởng
cảm phục
trầm trồ
thán phục
khâm phục
khen thưởng
khen
khao
khen tặng
khen ngợi
biết ơn
vị nể
thưởng trăng
nể vì
vì nể
xưng tụng
nể
mến phục
ơn nghĩa
mừng
thưởng
vinh danh
tôn vinh
cảm ơn
phục lăn
cám ơn
cảm ơn
trọng thị
phần thưởng
tung hô
ca tụng
ái mộ
trọng thưởng
trọng vọng
ăn mừng
tuyên dương
nể trọng
gia ơn
hoan nghênh
tán tụng
ca ngợi
tri ngộ
biểu dương
chúc tụng
thết
mừng
nể nả
cảm tạ
khao quân
hàm ơn
giải thưởng
chúc mừng
trân trọng
vì
bái phục
phục
chúc hạ
tán dương
ơn cả nghĩa dày
yêu kính
thết đãi
trọng nể
chào đón
sùng ngoại
Ví dụ
"Thưởng thức thơ văn"
"Không biết thưởng thức nghệ thuật"
thưởng thức có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thưởng thức là .