TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tam đại" - Kho Chữ
Tam đại
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tám đời
tính từ
văn nói
đã xưa lắm, cũ lắm, từ đời thuở nào rồi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dừ
xưa
xưa
già khú đế
đời thuở
già cấc
tám đời
cổ xưa
cũ
xa xưa
ngày xưa
xưa
đương đại
cũ kĩ
cổ
cũ kỹ
ngày xửa ngày xưa
chu tuyền
thượng cổ
cổ điển
bấy giờ
tra
thái cổ
cổ kính
ngày trước
chiều qua
tám hoánh
lâu đời
quá khứ
cao niên
cổ kim
ngàn xưa
cổ đại
đời mới
già đời
dĩ vãng
cố tri
bác cổ
đương thì
thượng cổ
pen-cát-xi-lát
tự cổ chí kim
có tuổi
già
hiện đại
già cả
nghìn xưa
thái cổ
bữa qua
đương thời
ngày rày
già lão
lâu
nay
bao giờ
thâm niên
hiện thời
đời thủa
bấy lâu
thời cục
cao tuổi
thời
ngày nay
đời thường
thuở
thời
hiện thời
tuổi tác
bấy chầy
lâu nay
băm
thời đại
bữa kia
Ví dụ
"Chuyện từ đời tam đại nào rồi mà vẫn còn nhắc"
danh từ
Ba đời (đời cha, đời ông và đời cụ).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tám đời
đời thủa
băm
tuổi
trăm tuổi
đời
thế hệ
sinh thời
trăm năm
đời kiếp
tuổi đời
đại
thế kỷ
thời cục
tuổi tác
thiên niên kỷ
thiên niên kỉ
thế kỉ
già đời
bình sinh
trà
thời
tuổi
muôn đời
tuổi tôi
đời thuở
sinh tiền
bấy giờ
tháng
thiên niên kỉ
đương thời
lâu đời
thập niên
cao niên
nửa đời
già khú đế
dừ
thiên tuế
thuở
cuộc đời
thiên niên kỷ
thiên kỉ
triều đại
thế hệ
thiên kỷ
tuổi
ngày
thu
lứa
đời mới
thời đại
niên hạn
trăm tuổi
đứa
cuộc đời
chung thân
độ
tuổi
năm tháng
ngày xửa ngày xưa
dần
thọ
dĩ vãng
trạc
cổ đại
thời đoạn
đời đời
thì
thời kỳ
thiếu thời
tuổi ta
đời đời kiếp kiếp
thiên cổ
tam đại có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tam đại là
tam đại
.