TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tử thủ" - Kho Chữ
Tử thủ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Liều chết cố giữ một nơi nào đó, không để cho đối phương chiếm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cố thủ
chống giữ
cầm cự
trấn thủ
chấp
giữ chân
chống đỡ
duy trì
giữ rịt
giữ
đứng
giữ
ì
còn
trụ
tồn giữ
gìn giữ
thủ hoà
cố định
cầm
chống chỏi
cố đấm ăn xôi
chấp nhất
trì níu
trì
bảo lưu
chống
chôn chân
giữ miếng
cố chí
bảo toàn
giữ gìn
quyết sinh
bảo thủ
đỡ
bảo vệ
cất giữ
gìn
bám trụ
sống
vấn vương
giữ
kháng
bám
độ trì
dăm cối
sinh tồn
thủ thân
găm giữ
giữ giàng
nằm
nệ
vịn
khuất phục
nhẫn
thúc thủ
giữ
hộ mạng
đành lòng
cất trữ
cưỡng
chiếm giữ
nán
giữ kẽ
lại
tồn đọng
ở
sống còn
chịu
giữ gìn
chứa
chèo chống
đọng
để
tử thủ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tử thủ là .