TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tổng tuyển cử" - Kho Chữ
Tổng tuyển cử
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cuộc bỏ phiếu của toàn thể công dân trong nước để bầu ra quốc hội.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dân cử
nghị viện
quốc dân
hội đồng nhân dân
toàn thể
vòng
nhân dân
dân chúng
đại hội
quốc gia
thể lệ
công luận
quần chúng
khoa cử
đại hội
sàng tuyển
bá tánh
chung khảo
quốc gia
cộng hoà
hạ nghị viện
nhân dân
sở hữu toàn dân
đảng
hội nghị
công cuộc
công chúng
công
đối tượng
đám xá
qh
dân sự
chính trường
quốc tịch
quốc tang
dân đinh
hội đồng
quốc ngữ
quốc học
khoa bảng
nghị trường
dân
trường
dân tình
nghị quyết
tổng đình công
hạ viện
muôn dân
ty
nác
chính giới
dân làng
tổng tuyển cử có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tổng tuyển cử là .