TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tổng hành dinh" - Kho Chữ
Tổng hành dinh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nơi tướng chỉ huy và cơ quan tổng tham mưu đóng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hành dinh
đại bản doanh
dinh luỹ
tổng tham mưu
trung quân
đồn
đồn bốt
chiến khu
đồn bót
quân khu
bộ đội chủ lực
chủ lực
điều binh khiển tướng
chỉ huy
binh trạm
tổng tấn công
tướng sĩ
tổng công kích
tấn công
tổng đội
ổ
đồn
cầm quân
chiến dịch
đồn luỹ
căn cứ quân sự
tiền đồn
công
tổng lực
tổng tiến công
mũi
quân lệnh
chủ lực
huyện đội
án
tổng phản công
khẩu hiệu
tuyến
chốt
quân
tinh binh
biệt động quân
tấn công
công kích
ba quân
chốt
điểm tựa
chiến dịch
công sự
bố phòng
binh đội
phân đội
động viên
căn cứ địa
cứ điểm
cụm cứ điểm
đánh công kiên
càn
binh mã
đầu quân
điều lệnh
trung đoàn
đột kích
ổ đề kháng
khinh quân
binh công xưởng
yếu lĩnh
lính
tiến công
công phá
bộ đội
giáp công
quân đoàn
quân đội
Ví dụ
"Tấn công vào tổng hành dinh của giặc"
tổng hành dinh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tổng hành dinh là .