TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tối tân" - Kho Chữ
Tối tân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Mới nhất, hiện đại nhất
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiên tiến
tối khẩn
tối hậu
tối ư
nhứt
nhứt
tiệt
tuyệt đỉnh
tối đa
tuyệt xảo
lầu
tột bực
đặc dụng
đột xuất
tuyệt mĩ
tối ưu
tiên phong
tồi tệ
tối cao
tối thượng
ưu việt
tuyệt trần
khẩn thiết
cấp tốc
nhất
tuyệt vời
vô tiền khoáng hậu
tuyệt
tuyệt thế
tột vời
tuyệt mỹ
đầy dẫy
tột
bức thiết
tinh
rức
tột bậc
đài
giầu
cấp thiết
oai nghiêm
hoả tốc
cao
hết mực
có một không hai
cùng tột
đặm
can hệ
thượng khẩn
tận thiện tận mĩ
giầu có
sít sao
mút
tận
thần tốc
chu toàn
đỗi
siêu
cùng
hơn
đầy ải
cấp bách
toàn mỹ
tú hụ
tận cùng
toàn phần
đầy
cạn tầu ráo máng
toàn cục
cuối cùng
siêu ngạch
trọn
phú quí
tột cùng
Ví dụ
"Máy móc tối tân"
"Trang thiết bị tối tân"
"Vũ khí tối tân"
tối tân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tối tân là .