TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tịch dương" - Kho Chữ
Tịch dương
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(cũ,văn chương) nhưtà dương
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tồi tệ
thái dương
thì
vầng dương
trường qui
thiên đàng
dương
vãn cảnh
phù thế
đèn dù
đèn chiếu
tinh kì
giời
mạt kì
bản dạng
vầng
tĩnh
tăm tiếng
quầng
linh bài
lao lý
tua
danh từ
gió bấc
dư vang
u minh
tờ hoa
quang
thớ
tây thiên
đèn giời
hòn dái
thông phong
mạt kỳ
di thể
bí thơ
đèn đóm
nhật trình
nghi vệ
đèn
mù
thu phong
hồng lâu
tiêu cực
vân vũ
bụi bậm
dù
sương mù
giông
tinh tú
sao
cốt hoá
ác
chớp
tân ngữ
danh từ
triêng
bữa ni
hư danh
hố đen
chiều
tu mi
tịnh
hậu hoạn
mưa móc
hữu định luận
đinh
thanh âm
luận thuyết
đinh
pháp giới
lỏi
cửa bụt
tán
Ví dụ
"Bóng tịch dương"
tịch dương có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tịch dương là .